Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

drain nghĩa là gì trong tiếng Anh

drainnoun

1. ống thoát nước (ống dẫn nước bẩn hoặc chất lỏng thải)

  • The drain in the kitchen sink was clogged with food particles.
  • Ống thoát nước trong bồn rửa chén bị tắc bởi các hạt thức ăn.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. cống (khung kim loại che mở cống nước)

  • The drain cover was missing, leaving a dangerous hole in the ground.
  • Nắp cống bị mất, tạo ra một lỗ nguy hiểm trên mặt đất.
  • placeholder

3. ống thoát nước (một lỗ trên bồn tắm, chậu rửa, vv. để nước chảy đi và cắm nút vào)

  • The drain in the sink was clogged with hair, causing the water to back up.
  • Cống trong bồn rửa bị tắc bởi tóc, làm nước tràn ra ngoài.
  • placeholder

4. Tiêu tốn (một thứ gì đó dùng nhiều thời gian, tiền bạc, vv. mà có thể dùng cho mục đích khác)

  • His constant complaining was a drain on our patience and energy.
  • Sự than phiền liên tục của anh ấy làm mất kiên nhẫn và năng lượng của chúng tôi.
  • placeholder

5. Sự lãng phí (việc tài nguyên, con người, v.v. bị mất hoặc lãng phí)

  • The constant leaks in the pipes caused a drain of water from the reservoir.
  • Sự rò rỉ liên tục trong ống nước gây ra việc mất nước từ hồ chứa.
  • placeholder

drainverb

1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Làm cạn, làm ráo nước; cạn kiệt, ráo nước.

  • After washing the dishes, I carefully drain the water from the sink to avoid any spills.
  • Sau khi rửa bát, tôi cẩn thận làm cạn nước trong bồn rửa để tránh bất kỳ sự tràn nào.
  • placeholder

2. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Làm cho chất lỏng chảy ra khỏi cái gì đó; chảy ra : [làm cạn, làm ráo nước; chảy đi, thoát nước].

  • After washing the dishes, I carefully placed them in the rack to let the water drain.
  • Sau khi rửa bát, tôi cẩn thận đặt chúng vào giá để nước có thể thoát đi.
  • placeholder

3. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Uống cạn (hết chất lỏng trong cốc hoặc ly bằng cách uống).

  • After a long run, I like to drain a bottle of water to quench my thirst.
  • Sau một cuộc chạy dài, tôi thích uống cạn một chai nước để giải khát.
  • placeholder

4. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Cạn kiệt (làm cho ai/cái gì trở nên yếu đi, nghèo đi bằng cách sử dụng hết sức lực, tiền bạc, v.v.).

  • The constant demands of work and family can drain your energy and leave you exhausted.
  • Những yêu cầu liên tục từ công việc và gia đình có thể làm cạn kiệt năng lượng của bạn và khiến bạn kiệt sức.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "drain", việc hỏi "drain nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.