Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

down nghĩa là gì trong tiếng Anh

downadjective

1. xuống (hành động hoặc hướng xuống hoặc xa khỏi một nơi)

  • The ball rolled down the hill and into the pond.
  • Quả bóng lăn xuống đồi và vào ao.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. buồn (tâm trạng không vui hoặc chán chường)

  • She felt down after receiving the bad news about her job.
  • Cô ấy cảm thấy buồn sau khi nhận tin tức xấu về công việc của mình.
  • placeholder

3. hỏng (không hoạt động)

  • The computer is down, so I can't finish my work.
  • Máy tính bị hỏng, nên tôi không thể hoàn thành công việc của mình.
  • placeholder

downadverb

1. a1 IELTS <4.0 Xuống (hướng tới hoặc ở một vị trí thấp hơn).

  • She carefully climbed down the ladder, making sure to keep her balance.
  • Cô ấy cẩn thận leo xuống cầu thang, chắc chắn giữ thăng bằng.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Xuống (di chuyển từ vị trí đứng sang vị trí ngồi hoặc nằm).

  • She gracefully sat down on the park bench, enjoying the warm sunshine on her face.
  • Cô ấy ngồi xuống chiếc ghế dài trong công viên một cách duyên dáng, thưởng thức ánh nắng ấm áp trên khuôn mặt.
  • placeholder

3. a2 IELTS <4.0 Xuống (hướng tới một vị trí hoặc mức độ thấp hơn).

  • The airplane started descending, gradually moving down towards the runway at a lower altitude.
  • Chiếc máy bay bắt đầu hạ xuống, dần dần di chuyển xuống phía đường băng ở độ cao thấp hơn.
  • placeholder

4. a2 IELTS <4.0 Giảm, giảm bớt (chỉ mức độ hoặc sức mạnh của cái gì đó thấp hơn, hoặc có ít hoạt động hơn).

  • The temperature is going down, so you might want to grab a jacket.
  • Nhiệt độ đang giảm, vì vậy bạn có thể muốn mang theo một chiếc áo khoác.
  • placeholder

5. a2 IELTS <4.0 được ghi chép hoặc liệt kê trên một danh sách hoặc giấy tờ).

  • I wrote your name down on the guest list for the party tonight.
  • Tôi đã ghi tên bạn vào danh sách khách mời cho bữa tiệc tối nay.
  • placeholder

6. Xuống (hướng từ trên xuống dưới).

  • Read the list down to find your name.
  • Đọc danh sách từ trên xuống để tìm tên của bạn.
  • placeholder

7. Phía nam của một quốc gia.

  • We drove down to Florida for our vacation, enjoying the warm weather in the south.
  • Chúng tôi đã lái xe xuống Florida để nghỉ mát, thưởng thức thời tiết ấm áp ở phía nam.
  • placeholder

8. Xuống [hướng từ một nơi quan trọng hoặc nổi tiếng, đặc biệt là thành phố lớn, đến một nơi nhỏ hơn hoặc kém nổi tiếng].

  • The renowned chef decided to move down to a quaint coastal town to open a new restaurant.
  • Đầu bếp nổi tiếng quyết định chuyển xuống một thị trấn ven biển yên bình để mở nhà hàng mới.
  • placeholder

9. Xuống, đến (dùng để chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc một trật tự).

  • The temperature dropped down to freezing last night, making it difficult to go outside.
  • Nhiệt độ đã giảm xuống mức đóng băng vào đêm qua, khiến việc ra ngoài trở nên khó khăn.
  • placeholder

10. Lỗ (mất một lượng tiền đã nêu).

  • After a series of unfortunate investments, he found himself down $10,000 in just a week.
  • Sau một loạt các khoản đầu tư không may mắn, anh ấy thấy mình mất $10,000 chỉ trong một tuần.
  • placeholder

11. Trả trước (Thanh toán một phần tiền trước, số còn lại thanh toán sau).

  • I put $500 down on the car, and I'll pay the remaining balance in monthly installments.
  • Tôi đã đặt cọc 500 đô la cho chiếc xe, và tôi sẽ trả số tiền còn lại hàng tháng.
  • placeholder

12. Xuống, qua (được sử dụng để chỉ mức độ hoàn thành trong danh sách công việc cần làm).

  • I am only three items down on my shopping list.
  • Tôi chỉ còn ba mục trên danh sách mua sắm.
  • placeholder

13. Xuống (hướng tới hoặc đến một địa điểm cụ thể như cửa hàng, quán rượu, v.v.).

  • Let's go down to the bakery and grab some fresh bread for breakfast.
  • Hãy xuống tiệm bánh mì và lấy một ít bánh mì tươi cho bữa sáng.
  • placeholder

14. Xuống, nằm xuống (dùng để ra lệnh cho động vật hoặc người ngồi hoặc nằm).

  • The dog was running around excitedly, but as soon as I said "down," it immediately obeyed.
  • Con chó đang chạy quanh một cách hào hứng, nhưng ngay khi tôi nói "nằm xuống," nó lập tức tuân lệnh.
  • placeholder

15. Hành xử một cách không công bằng hoặc hung hăng, đặc biệt là vì muốn chiến thắng.

  • The team played dirty, constantly pushing and tripping opponents, clearly down in their tactics.
  • Đội đã chơi bẩn, liên tục đẩy và vấp ngã đối thủ, rõ ràng là hạ thấp trong chiến thuật của họ.
  • placeholder

16. giảm, hạ, xuống, tải xuống, trầm cảm, không hoạt động (giảm giá, hạ nhiệt, di chuyển từ trên xuống dưới, tải dữ liệu từ mạng về máy, cảm thấy buồn chán, thiết bị hoặc hệ thống không hoạt động).

  • His sarcastic comment about her appearance was really down and left her feeling shocked.
  • Bình luận mỉa mai về ngoại hình của cô ấy thật sự thô lỗ và khiến cô ấy cảm thấy sốc.
  • placeholder

downnoun

1. lông vũ (những lông mịn màng và mềm mại của chim)

  • The pillow was filled with down, making it incredibly soft and comfortable to sleep on.
  • Cái gối được lấp đầy bằng lông vịt, khiến nó cực kỳ mềm và thoải mái để ngủ.
  • placeholder

2. lông vũ (lông mềm mịn)

  • The baby's head was covered in a layer of down, making it look even more adorable.
  • Đầu của em bé được phủ một lớp lông mịn, khiến nó trở nên dễ thương hơn.
  • placeholder

3. Buồn (một thời kỳ cảm thấy buồn hoặc chán chường, khi mọi việc không suôn sẻ)

  • After losing the game, he went through a period of feeling down.
  • Sau khi thua trận, anh ấy trải qua một thời kỳ cảm thấy buồn.
  • placeholder

4. cơ hội tiến lên mười yard (một trong bốn cơ hội để đội bóng tiến lên mười yard, tiếp tục cho đến khi đội bóng mất bóng hoặc không thể tiến lên mười yard trong bốn cơ hội)

  • The football team has four downs to advance the ball ten yards and get a first down.
  • Đội bóng bóng đá có bốn cơ hội để tiến bóng mười yard và đạt được first down.
  • placeholder

downpreposition

1. a1 IELTS <4.0 xuống (từ một điểm cao hoặc cao hơn xuống điểm thấp hơn)

  • The ball rolled down the hill and into the pond.
  • Quả bóng lăn xuống đồi và vào ao.
  • placeholder

2. a2 IELTS <4.0 theo hướng mà bạn đang nhìn (along; towards the direction in which you are facing)

  • Walk down the street until you see the red building on the left.
  • Đi xuống đường cho đến khi bạn thấy tòa nhà màu đỏ bên trái.
  • placeholder

3. suốt một khoảng thời gian (trong suốt một khoảng thời gian)

  • I worked down the summer at the beach.
  • Tôi đã làm việc suốt mùa hè ở bãi biển.
  • placeholder

downverb

1. uống hết (nhanh chóng uống hết một thứ gì đó)

  • He downed his coffee before rushing out the door to catch the bus.
  • Anh ta uống hết cốc cà phê trước khi vội vã ra ngoài để kịp bắt xe buýt.
  • placeholder

2. đè xuống (ép ai/cái gì xuống đất)

  • The police officer had to down the suspect to prevent them from escaping.
  • Cảnh sát phải đẩy người tình nghi xuống để ngăn chúng chạy trốn.
  • placeholder

3. đã chạm đất (để bóng chạm đất hoặc để đầu gối chạm đất khi giữ bóng, khiến trò chơi phải dừng lại)

  • The quarterback was tackled before he could throw the ball, so he had to down it.
  • Quarterback bị kéo ngã trước khi ném bóng, vì vậy anh ấy phải đặt bóng xuống.
  • placeholder

4. đánh bóng vào lỗ

  • He downed the golf ball in one shot, impressing everyone with his skill.
  • Anh ta đánh bóng golf vào lỗ chỉ trong một cú, gây ấn tượng cho mọi người với kỹ năng của mình.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "down", việc hỏi "down nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.