Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

divide nghĩa là gì trong tiếng Anh

divideverb

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Chia, phân chia (chia nhỏ thành nhiều phần; làm cho cái gì đó tách ra thành các phần).

  • The teacher asked the students to divide into groups of four for the project.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh chia thành các nhóm bốn người cho dự án.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Chia : phân chia cái gì thành nhiều phần và phân phối cho một số người.

  • The teacher asked the students to divide the cake equally among themselves for a fair treat.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh chia chiếc bánh một cách đều nhau cho mọi người để có một bữa tiệc công bằng.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Phân chia (chia nhỏ thời gian, năng lượng, v.v. cho các hoạt động khác nhau).

  • I divide my time between work and family, ensuring I give equal attention to both.
  • Tôi chia thời gian giữa công việc và gia đình, đảm bảo dành sự quan tâm đồng đều cho cả hai.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Chia tách (phân chia thành hai hoặc nhiều phần dẫn theo các hướng khác nhau).

  • The river divides the city into two distinct neighborhoods, each with its own unique character.
  • Dòng sông chia thành phố thành hai khu phố rõ rệt, mỗi khu có đặc trưng riêng biệt.
  • placeholder

5. Chia cắt (phân chia hai người hoặc vật ra khỏi nhau).

  • The teacher asked the students to divide into groups of two for the project.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh chia thành các nhóm hai người cho dự án.
  • placeholder

6. Phân chia (chia nhỏ thành các phần), ranh giới (đường giới hạn giữa hai khu vực).

  • A fence can divide properties.
  • Một hàng rào có thể chia cắt các bất động sản.
  • placeholder

7. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Chia - Tìm ra một số chứa bao nhiêu lần số khác.

  • I need to divide the total number of candies equally among the children at the party.
  • Tôi cần chia tổng số kẹo đều cho các em nhỏ tại bữa tiệc.
  • placeholder

8. Chia (phép toán lấy một số chia cho số khác).

  • Ten can divide twenty because two times ten is twenty.
  • Mười có thể chia hết cho hai mươi vì hai nhân mười bằng hai mươi.
  • placeholder

9. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Chia rẽ (làm cho mọi người không đồng tình hoặc mất đoàn kết).

  • The controversial issue of gun control continues to divide the nation, causing heated debates among citizens.
  • Vấn đề gây tranh cãi về kiểm soát súng đạn tiếp tục chia rẽ quốc gia, gây ra những cuộc tranh luận nảy lửa giữa các công dân.
  • placeholder

10. Bất đồng (không đồng ý). (sự bất đồng, không đồng tình).

  • They divide on the best way forward.
  • Họ bất đồng về cách tốt nhất để tiến lên phía trước.
  • placeholder

dividenoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Sự chia cắt (sự khác biệt giữa hai nhóm người hoặc hai vật mà làm họ chia lìa lẫn nhau)

  • The cultural divide between the East and West can be seen in their traditions and beliefs.
  • Sự chia rẽ văn hóa giữa Đông và Tây có thể thấy qua các truyền thống và niềm tin của họ.
  • placeholder

2. đồi cao chia cắt hai hệ thống sông.

  • The divide between the two rivers was marked by a line of hills.
  • Đường chia cắt giữa hai con sông được đánh dấu bằng một dãy đồi.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "divide", việc hỏi "divide nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.