Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm

development nghĩa là gì trong tiếng Anh

developmentnoun

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Phát triển : Sự tăng trưởng ổn định của cái gì đó để nó trở nên tiên tiến, mạnh mẽ hơn, v.v.

  • The development of technology has led to more advanced and efficient communication systems.
  • Sự phát triển của công nghệ đã dẫn đến các hệ thống giao tiếp tiên tiến và hiệu quả hơn.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Phát triển : Sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia hoặc khu vực thông qua hoạt động kinh doanh tăng cường.

  • The government's focus is on promoting development by encouraging more business investments and job creation.
  • Chính phủ tập trung vào việc thúc đẩy phát triển bằng cách khuyến khích đầu tư kinh doanh và tạo việc làm.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Phát triển (quá trình tạo ra hoặc phát minh ra cái mới hoặc cái tiên tiến hơn; sản phẩm hoặc ý tưởng mới hoặc tiên tiến hơn).

  • The development of smartphones revolutionized the way we communicate and access information.
  • Sự phát triển của điện thoại thông minh đã làm thay đổi cách chúng ta giao tiếp và truy cập thông tin.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Phát triển (Quá trình tăng trưởng, cải thiện hoặc tiến bộ trong một lĩnh vực nào đó).

  • The unexpected development of a storm forced us to cancel our outdoor picnic.
  • Sự phát triển bất ngờ của một cơn bão đã buộc chúng tôi phải hủy bỏ buổi dã ngoại ngoài trời.
  • placeholder

5. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Phát triển (Sự tăng trưởng hoặc tiến bộ trong kinh tế, xã hội, công nghệ, v.v.).

  • The city council approved the construction of a new development on the outskirts of town.
  • Hội đồng thành phố đã chấp thuận việc xây dựng một khu phát triển mới ở ngoại ô thành phố.
  • placeholder

6. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Phát triển (quá trình sử dụng một khu đất, đặc biệt là để kiếm lợi nhuận bằng cách xây dựng trên đó, v.v.).

  • The city council approved the development of a new shopping center on the vacant lot.
  • Hội đồng thành phố đã chấp thuận việc phát triển một trung tâm mua sắm mới trên khu đất trống.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "development", việc hỏi "development nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.