Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

command nghĩa là gì trong tiếng Anh

commandnoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Lệnh (mệnh lệnh, chỉ thị)

  • The general issued a command to his troops to advance towards the enemy's position.
  • Vị tướng đã ra lệnh cho quân lính tiến về phía vị trí của kẻ địch.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Lệnh (một chỉ thị dành cho máy tính hoặc người thực hiện).

  • The user typed a command into the terminal to execute a specific program.
  • Người dùng đã nhập một lệnh vào terminal để thực thi một chương trình cụ thể.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Lệnh, quyền chỉ huy (sự kiểm soát và quyền lực đối với tình huống hoặc nhóm người).

  • The general had complete command over his troops, leading them to victory in battle.
  • Vị tướng có quyền lực tuyệt đối đối với quân đội của mình, dẫn dắt họ chiến thắng trong trận chiến.
  • placeholder

4. Bộ chỉ huy (Một nhóm các sĩ quan ra lệnh, phần tử tổ chức và kiểm soát riêng biệt trong quân đội, không quân, v.v.).

  • The general inspected his command, ensuring each unit was organized and ready for battle.
  • Vị tướng đã kiểm tra lực lượng của mình, đảm bảo mỗi đơn vị được tổ chức và sẵn sàng cho trận chiến.
  • placeholder

5. Khả năng, sự thông thạo, sự điều khiển, sự chỉ huy (Khả năng làm gì đó, sự thông thạo trong việc sử dụng hoặc hiểu biết về cái gì đó, sự điều khiển hoặc sự chỉ huy đối với người hoặc vật).

  • His command of the English language allowed him to communicate effortlessly with people from different countries.
  • Khả năng sử dụng tiếng Anh của anh ấy cho phép anh ấy giao tiếp một cách dễ dàng với mọi người từ các quốc gia khác nhau.
  • placeholder

commandverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Mệnh lệnh (yêu cầu ai đó làm điều gì đó)

  • The general will command the soldiers to march forward.
  • Tướng sẽ ra lệnh cho binh lính tiến lên phía trước.
  • placeholder

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 lãnh đạo (được điều khiển một nhóm người trong quân đội, hải quân, v.v.)

  • The general will command the troops during the battle.
  • Tướng sẽ chỉ huy quân đội trong trận chiến.
  • placeholder

3. đáng được và nhận được điều gì đó vì những phẩm chất đặc biệt bạn có.

  • She commands respect from her colleagues due to her hard work and dedication.
  • Cô ấy thu hút sự tôn trọng từ đồng nghiệp nhờ vào sự chăm chỉ và tận tâm của mình.
  • placeholder

4. quan sát hoặc kiểm soát cái gì đó từ một vị trí.

  • The general stood on the hill, able to command the entire battlefield below.
  • Tướng đứng trên đồi, có thể chỉ huy toàn bộ chiến trường phía dưới.
  • placeholder

5. lệnh (quyền kiểm soát hoặc sẵn có để sử dụng)

  • The general had command of the troops during the battle.
  • Tướng đã có quyền chỉ huy đội quân trong trận chiến.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "command", việc hỏi "command nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.