Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS

come in nghĩa là gì trong tiếng Anh

come inphrasal verb

1. Vào trong, bước vào.

  • When you arrive at the party, just knock on the door and come in.
  • Khi bạn đến bữa tiệc, chỉ cần gõ cửa và vào trong.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Thủy triều lên (khi nước biển dâng lên và tiến về phía bờ).

  • As the sun set, we watched the waves come in, gently caressing the sandy shore.
  • Khi mặt trời lặn, chúng tôi ngắm nhìn những con sóng tràn vào, nhẹ nhàng vuốt ve bờ cát.
  • placeholder

3. Về đích ở vị trí cụ thể trong một cuộc đua.

  • Despite a slow start, she managed to come in first place in the marathon.
  • Mặc dù khởi đầu chậm chạp, cô ấy đã quản lý để về nhất trong cuộc marathon.
  • placeholder

4. Trở nên thịnh hành.

  • Bell-bottom jeans have come in again, and everyone is wearing them these days.
  • Quần bó cạp chuông đã trở nên thời trang lại.
  • placeholder

5. Có sẵn, trở nên khả dụng.

  • The new shipment of books will come in next week, so we can restock the shelves.
  • Lô hàng sách mới sẽ đến vào tuần sau, vì vậy chúng ta có thể tái trang bị kệ sách.
  • placeholder

6. Tham gia, góp phần (tham dự hoặc đóng góp vào một việc gì đó).

  • Sarah's expertise in marketing came in handy when we were planning the new advertising campaign.
  • Kiến thức chuyên môn về tiếp thị của Sarah đã trở nên hữu ích khi chúng tôi lên kế hoạch cho chiến dịch quảng cáo mới.
  • placeholder

7. Đến một nơi nào đó; được tiếp nhận hoặc chấp nhận.

  • When you come in, please take off your shoes and make yourself comfortable.
  • Khi bạn vào, vui lòng cởi giày và tự nhiên như ở nhà.
  • placeholder

8. Tham gia vào cuộc thảo luận.

  • Sarah, please come in and share your thoughts on the new project during our meeting.
  • Sarah, làm ơn tham gia và chia sẻ suy nghĩ của bạn về dự án mới trong cuộc họp của chúng tôi.
  • placeholder

9. Được giới thiệu; được áp dụng.

  • New technology will come in next year.
  • Công nghệ mới sẽ được giới thiệu vào năm tới.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "come in", việc hỏi "come in nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.