Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

class nghĩa là gì trong tiếng Anh

classnoun

1. a1 IELTS <4.0 Lớp học (một nhóm học sinh được dạy cùng nhau).

  • Our class consists of 30 students who learn and grow together under the guidance of our teacher.
  • Lớp học của chúng tôi gồm 30 học sinh cùng nhau học tập và phát triển dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Lớp học (Buổi gặp gỡ của một nhóm học sinh để được giảng dạy).

  • I have a math class every Monday where our teacher explains new concepts to us.
  • Tôi có một lớp học toán vào mỗi thứ Hai, nơi giáo viên của chúng tôi giải thích các khái niệm mới cho chúng tôi.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Lớp học (một nhóm học sinh hoặc sinh viên học cùng nhau về một chủ đề cụ thể).

  • I signed up for a pottery class.
  • Tôi đã đăng ký một lớp học làm gốm.
  • placeholder

4. Khóa học (một nhóm sinh viên hoàn thành việc học tại trường, cao đẳng hoặc đại học trong một năm học cụ thể).

  • My sister is part of the graduating class of 2022, along with her classmates.
  • Chị gái tôi là một phần của lớp tốt nghiệp năm 2022, cùng với các bạn học của mình.
  • placeholder

5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Giai cấp (nhóm người có cùng địa vị kinh tế, xã hội). (nơi học tập); giai cấp (nhóm người trong xã hội có cùng địa vị kinh tế hoặc xã hội).

  • Her class status improved after getting a better job.
  • Địa vị giai cấp của cô ấy đã được cải thiện sau khi có một công việc tốt hơn.
  • placeholder

6. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Tầng lớp, Giai cấp (Cách mà người ta được chia thành các nhóm xã hội và kinh tế khác nhau).

  • In our society, class refers to the categorization of individuals based on their social and economic status.
  • Trong xã hội của chúng ta, người thường bị đánh giá dựa trên tầng lớp xã hội của họ.
  • placeholder

7. b1 IELTS 4.0 - 5.0 hạng (mỗi trong số các cấp độ thoải mái khác nhau mà hành khách có thể chọn trên máy bay, vv.)

  • She booked a first-class ticket for her flight to Paris.
  • Tôi luôn bay hạng phổ thông để tiết kiệm tiền vé máy bay.
  • placeholder

8. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Lớp, Hạng, Loại (Nhóm người, động vật hoặc vật thể có đặc điểm hoặc chất lượng tương tự nhau).

  • The first class of students was composed of talented individuals with exceptional academic achievements.
  • Khóa sinh viên đầu tiên bao gồm những cá nhân tài năng với thành tích học tập xuất sắc.
  • placeholder

9. Lớp, Hạng [Phân loại các nhóm trong một cuộc thi hoặc cạnh tranh].

  • Our class won the relay race.
  • Lớp của chúng tôi đã giành chiến thắng trong cuộc đua tiếp sức.
  • placeholder

10. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đẳng cấp (một phẩm chất hấp dẫn hoặc một trình độ kỹ năng cao ấn tượng).

  • Her elegant dress and graceful demeanor exuded class, leaving everyone in awe at the party.
  • Bộ váy lịch lãm và thái độ duyên dáng của cô ấy toát lên vẻ đẳng cấp, khiến mọi người tại bữa tiệc đều trầm trồ.
  • placeholder

11. Hạng, Loại (Cấp độ thành tích trong kỳ thi tốt nghiệp đại học ở Anh).

  • She graduated with first-class honors, achieving the highest level of achievement in her university degree exam.
  • Cô ấy tốt nghiệp với danh hiệu xuất sắc loại nhất, đạt được mức độ thành tựu cao nhất trong kỳ thi tốt nghiệp đại học của mình.
  • placeholder

12. Lớp : Một nhóm trong phân loại sinh học, dưới ngành, bao gồm các loài có đặc điểm tương tự.

  • In biology, the term "class" refers to a category that groups similar animals or plants together.
  • Trong sinh học, thuật ngữ "lớp" ám chỉ một hạng mục nhóm các loài động vật hoặc thực vật tương tự lại với nhau.
  • placeholder

classadjective

1. Lớp, tầng lớp (một nhóm người hoặc vật có đặc điểm chung).

  • The restaurant's service was top class, with attentive staff and impeccable attention to detail.
  • Dịch vụ của nhà hàng thật sự hàng đầu, với đội ngũ nhân viên chu đáo và sự chú ý tới từng chi tiết không tỳ vết.
  • placeholder

classverb

1. Lớp, phân loại (Phân biệt hoặc xác định một người hoặc vật thuộc về một nhóm hoặc loại cụ thể).

  • The teacher will class the students based on their performance in the final exam.
  • Giáo viên sẽ phân loại học sinh dựa trên kết quả của họ trong kỳ thi cuối cùng.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "class", việc hỏi "class nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.