Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ
Cụm động từ

cast nghĩa là gì trong tiếng Anh

castnoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Diễn viên (những người tham gia diễn xuất trong một vở kịch hoặc bộ phim)

  • The cast of the movie includes famous actors like Tom Hanks and Meryl Streep.
  • Bộ phim có sự tham gia của các diễn viên nổi tiếng như Tom Hanks và Meryl Streep.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. khuôn đúc (một vật được tạo ra bằng việc đổ chất lỏng nóng như kim loại vào khuôn)

  • The workers poured molten metal into the cast to create a new part for the machine.
  • Công nhân đổ kim loại nóng chảy vào khuôn đúc để tạo ra một bộ phận mới cho máy móc.
  • placeholder

3. khuôn đúc (một hình dạng cụ thể được sử dụng để tạo ra một đối tượng)

  • The metal cast was used to create the intricate design of the jewelry piece.
  • Khuôn kim loại được sử dụng để tạo ra thiết kế tinh xảo của mảnh trang sức.
  • placeholder

4. Vẻ ngoài, hình dáng (cách một người hoặc vật hiện diện hoặc xuất hiện). (cách mà một người hoặc vật xuất hiện hoặc tồn tại)

  • The garden had a pleasant cast in the morning light.
  • Khu vườn mang một vẻ dễ chịu dưới ánh sáng buổi sáng.
  • placeholder

5. ném (hành động ném một cái gì đó, đặc biệt là một dây câu cá)

  • He made a perfect cast with his fishing line and caught a big trout.
  • Anh ta đã thực hiện một cú đánh hoàn hảo với dây câu của mình và bắt được một con cá hồi lớn.
  • placeholder

6. bọc thạch cao (một loại vật dùng để bọc xương gãy và bảo vệ)

  • The doctor put a cast on my arm after I broke it playing basketball.
  • Bác sĩ đặt một bộ bao gồm trên cánh tay của tôi sau khi tôi gãy nó khi chơi bóng rổ.
  • placeholder

castverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Ném, hướng ánh mắt, nụ cười, v.v. về một hướng cụ thể.

  • She cast a longing glance at the delicious cake sitting on the kitchen counter.
  • Cô ấy đã liếc nhìn chiếc bánh ngon lành đang đặt trên quầy bếp với ánh mắt khao khát.
  • placeholder

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 làm cho ánh sáng, bóng tối, v.v., xuất hiện tại một nơi cụ thể).

  • The setting sun cast a beautiful golden glow over the calm ocean waters.
  • Mặt trời lặn tỏa ra một ánh sáng vàng đẹp tuyệt vời trên mặt nước biển yên bình.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nghi ngờ, bôi nhọ (nói hoặc làm điều gì đó khiến người khác nghi ngờ hoặc nghĩ rằng ai đó kém trung thực, tốt đẹp, v.v.).

  • The politician's scandalous behavior cast doubt on his integrity and made people question his honesty.
  • Bằng chứng mới đã đặt nghi ngờ vào lời biện hộ của nghi phạm.
  • placeholder

4. Bỏ phiếu (Thực hiện hành động bỏ phiếu cho ai đó/việc gì đó).

  • During the election, citizens have the right to cast their vote for their preferred candidate.
  • Trong cuộc bầu cử, công dân có quyền bỏ phiếu cho ứng cử viên mà họ ưa thích.
  • placeholder

5. Chọn diễn viên (lựa chọn người để thể hiện các vai diễn trong phim, kịch, v.v.).

  • The director will cast experienced actors to bring the characters to life in the upcoming play.
  • Đạo diễn sẽ chọn những diễn viên có kinh nghiệm để làm cho các nhân vật trong vở kịch sắp tới trở nên sống động.
  • placeholder

6. Đóng vai trò, miêu tả (Mô tả hoặc trình bày bản thân hoặc người khác theo một cách cụ thể).

  • She always tries to cast herself as the confident and outgoing one in social situations.
  • Đạo diễn quyết định chọn cô ấy vào vai nữ chính trong vở kịch sắp tới.
  • placeholder

7. Ném mồi câu vào sông, hồ, v.v.

  • He cast his fishing line into the calm lake, hoping to catch a big trout.
  • Anh ấy thả dây câu của mình xuống hồ yên bình, hy vọng bắt được một con cá hồi lớn.
  • placeholder

8. Ném, quăng (hành động ném hoặc quăng một vật hoặc người nào đó đi một nơi nào đó, đặc biệt là sử dụng lực).

  • The fisherman cast his line into the river, hoping to catch a big fish.
  • Người câu cá ném dây câu của mình xuống sông, hy vọng bắt được một con cá lớn.
  • placeholder

9. Lột da (quá trình tự nhiên mà trong đó da của rắn bị bong ra).

  • During molting, a snake will cast its old skin, revealing a fresh and vibrant new layer.
  • Trong quá trình lột xác, rắn sẽ bỏ lớp da cũ, để lộ lớp da mới tươi sáng và rực rỡ.
  • placeholder

10. Rơi (khi một vật bị lỏng ra và rơi xuống một cách không cố ý).

  • The old mare cast a shoe in the muddy field.
  • Con ngựa già đã bị rơi một cái giày trong cánh đồng đầy bùn.
  • placeholder

11. Đúc (Đổ kim loại nóng chảy vào khuôn để tạo hình).

  • The blacksmith cast the molten iron into a mold to create a sturdy horseshoe.
  • Thợ rèn đúc sắt nóng chảy vào khuôn để tạo ra một chiếc móng ngựa chắc chắn.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "cast", việc hỏi "cast nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.