carry nghĩa là gì trong tiếng Anh
carryverb
1. a1 IELTS <4.0 Mang, vác, khiêng, bê, xách (di chuyển một vật hoặc người từ nơi này sang nơi khác bằng cách nâng hoặc giữ chúng).
- The strong porter carried the heavy suitcase up the stairs to the hotel room.
- Người khiêng hành lý mạnh mẽ đã khiêng chiếc vali nặng lên cầu thang đến phòng khách sạn.
placeholder
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Mang, Cầm, Xách (di chuyển một vật từ nơi này đến nơi khác bằng tay hoặc bằng cách gánh trên người).
- I always carry my phone with me so I can stay connected wherever I go.
- Tôi luôn mang theo điện thoại để có thể giữ liên lạc ở bất cứ đâu tôi đi.
placeholder
3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Dẫn, truyền (là việc chứa đựng và hướng dẫn dòng chảy của nước, điện, v.v.).
- The pipes in our house carry water from the main supply to our faucets.
- Ống nước trong nhà chúng tôi dẫn nước từ nguồn chính đến các vòi nước.
placeholder
4. Mang mầm bệnh (đã nhiễm bệnh và có khả năng lây lan cho người khác, bản thân có thể không có triệu chứng). : có nghĩa là bao gồm hoặc chứa đựng cái gì đó bên trong.
- Mosquitoes can carry malaria and infect humans.
- Muỗi có thể mang mầm bệnh sốt rét và lây nhiễm cho người.
placeholder
5. ghi nhớ (khả năng nhớ lại thông tin). : chuyển đồ vật từ nơi này sang nơi khác; Nhớ
- I carry the tune from the old song.
- Tôi nhớ được giai điệu của bài hát cũ.
placeholder
6. Mang, cõng, khiêng, vác (đều chỉ hành động hỗ trợ trọng lượng của vật gì đó).
- She struggled to carry the heavy grocery bags all the way from the store to her car.
- Cô ấy vật lộn để mang những túi hàng nặng từ cửa hàng đến xe hơi của mình.
placeholder
7. Chịu trách nhiệm, gánh chịu (Chấp nhận trách nhiệm cho điều gì đó; chịu đựng hậu quả của điều gì đó).
- As team captain, I will carry the responsibility of leading our group to victory.
- Là đội trưởng, tôi sẽ gánh vác trách nhiệm dẫn dắt nhóm chúng ta đến chiến thắng.
placeholder
8. Mang, Chứa đựng (Có cái gì đó như là một đặc tính hoặc tính năng).
- The new smartphone model will carry a high-resolution camera, making it perfect for photography enthusiasts.
- Mẫu điện thoại thông minh mới sẽ được trang bị một camera độ phân giải cao, làm cho nó hoàn hảo cho những người đam mê nhiếp ảnh.
placeholder
9. Mang lại, Gây ra [Mang lại : có cái gì đó là kết quả; Gây ra
- The hard work and dedication of the team members will carry them to victory.
- Sự chăm chỉ và lòng quyết tâm của các thành viên trong đội sẽ đưa họ đến chiến thắng.
placeholder
10. Mang, vác, chuyển (di chuyển một vật từ nơi này đến nơi khác; giữ hoặc hỗ trợ vật nào đó khi di chuyển).
- The punt carried 40 yards down the field.
- Cú đá phạt bay được 40 yards xuống sân.
placeholder
11. Mang, truyền âm : Khi âm thanh có thể được nghe từ xa.
- The loud music carried through the open windows and could be heard by the neighbors.
- Âm nhạc lớn vang qua cửa sổ mở và có thể được hàng xóm nghe thấy.
placeholder
12. Mang, Chở (Di chuyển một vật hoặc người từ nơi này đến nơi khác).
- Can you please carry these heavy grocery bags to the kitchen for me?
- Bạn có thể giúp tôi mang những túi đồ tạp hóa nặng này vào bếp được không?
placeholder
13. Chấp nhận, thông qua (được phê duyệt hoặc chấp nhận bởi số phiếu bầu nhiều hơn).
- The proposal will only carry if the majority of the committee members vote in favor.
- Đề xuất chỉ được thông qua nếu đa số các thành viên của ủy ban bỏ phiếu ủng hộ.
placeholder
14. Chinh phục, thuyết phục (Đạt được sự ủng hộ hoặc cảm thông của ai đó; thuyết phục mọi người chấp nhận lập luận của bạn).
- The politician's charismatic speech was able to carry the audience and win their support.
- Bài phát biểa lôi cuốn của chính trị gia đã có thể chiếm được lòng tin của khán giả và giành được sự ủng hộ của họ.
placeholder
15. vận chuyển hoặc di chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác; Chứa đựng : có nghĩa là bao hàm, bao gồm thông điệp hoặc thông tin nào đó].
- The package carried a bright red label indicating it was fragile and needed careful handling.
- Gói hàng mang một nhãn màu đỏ rực, chỉ ra rằng nó dễ vỡ và cần được xử lý cẩn thận.
placeholder
16. việc xuất bản hoặc phát sóng một câu chuyện cụ thể trên báo chí, truyền hình, radio, v.v.).
- The local newspaper will carry an article about the upcoming community event in tomorrow's edition.
- Tờ báo địa phương sẽ đăng một bài viết về sự kiện cộng đồng sắp tới trong số báo ngày mai.
placeholder
17. Có bán (nếu cửa hàng có một mặt hàng cụ thể để bán).
- The bookstore doesn't carry that magazine anymore.
- Nhà sách không còn bán tạp chí đó nữa.
placeholder
18. Mang thai (đang trong quá trình mang một đứa trẻ trong bụng).
- She is carrying her first child and eagerly awaits the arrival of her baby.
- Cô ấy đang mang thai đứa con đầu lòng và đang háo hức chờ đợi sự ra đời của em bé.
placeholder
19. Mang, Đeo, Khiêng (Cách giữ hoặc di chuyển đầu hoặc cơ thể theo một cách cụ thể).
- She carried herself with confidence, holding her head high as she walked into the room.
- Cô ấy tự tin giữ thái độ, ngẩng cao đầu khi bước vào phòng.
placeholder
20. Nhớ (Khi cộng các số, nếu tổng vượt quá 10, số được "chuyển" sang cột kế tiếp bên trái được gọi là "nhớ").
- When you add 8 and 7, you carry the 1 to the next column, making it 15.
- Khi bạn cộng 8 và 7, bạn chuyển 1 sang cột tiếp theo, làm cho nó thành 15.
placeholder
carrynoun
1. Mang (hành động di chuyển một vật từ nơi này đến nơi khác)
- I need help to carry these heavy boxes from the car to the house.
- Tôi cần sự giúp đỡ để mang những hộp nặng từ xe đến nhà.
placeholder
2. Mang súng (hành động mang súng ở nơi công cộng)
- Some states have strict laws regarding the carry of firearms in public places.
- Một số bang có luật nghiêm ngặt về việc mang súng trong các nơi công cộng.
placeholder
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Bạn Cũng Có Thể Quan Tâm Đến Những Vấn Đề Này:
Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh
Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "carry", việc hỏi "carry nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.