blowexclamation
1. Tiếc quá! Tôi hoàn toàn quên mất nó.
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

blownoun
1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 đánh (một cú đánh mạnh bằng tay, vũ khí, v.v.)
2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 cú sốc (một sự kiện đột ngột gây tổn thương hoặc làm tổn thương ai đó/cái gì, khiến cho những người bị ảnh hưởng cảm thấy buồn và thất vọng)
3. thổi (hành động thổi)
4. gây sốc; gây hại nặng
5. đánh (đánh vào ai đó/cái gì)
blowverb
1. a2 IELTS <4.0 Thổi (phát ra hơi từ miệng).
2. a2 IELTS <4.0 Gió thổi (khi gió hoặc dòng khí đang di chuyển).
3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Thổi (để chỉ hành động của gió, hơi thở của ai đó, v.v.; di chuyển một vật theo cách này).
4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Thổi : Khi bạn thổi vào còi, nhạc cụ, v.v., hoặc khi còi, v.v., phát ra âm thanh do bạn thổi vào.
5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Thổi (thực hiện hành động đẩy không khí mạnh mẽ qua mũi vào khăn giấy hoặc khăn tay).
6. IELTS 5.5 - 6.5 Thổi (to blow air through the mouth), Hôn gió (to send a kiss by blowing).
7. IELTS 5.5 - 6.5 Thổi (thực hiện hành động thổi để tạo hình hoặc tác động lên vật gì đó).
8. IELTS 5.5 - 6.5 Nổ cầu chì (dòng điện ngừng chảy đột ngột vì cầu chì đã tan chảy do dòng điện quá mạnh).
9. IELTS 5.5 - 6.5 Nổ (phát nổ do áp suất bên trong gây ra, làm vỡ hoặc hỏng).
10. IELTS 5.5 - 6.5 Thổi bay, phá bằng thuốc nổ (dùng chất nổ để phá vỡ). (sử dụng chất nổ để phá hủy).
11. IELTS 5.5 - 6.5 Tiết lộ (tiết lộ một bí mật hoặc thông tin nào đó).
12. IELTS 5.5 - 6.5 Tiêu xài hoang phí, lãng phí tiền bạc vào việc gì đó.
13. IELTS 5.5 - 6.5 Phung phí cơ hội (Lãng phí một cơ hội).
14. IELTS 5.5 - 6.5 thổi (dùng miệng để tạo ra luồng khí); nổ, phát nổ (về bom, lốp xe); thua cuộc (trong một trận đấu hoặc cuộc thi); tiêu tiền phung phí (tiêu tiền một cách lãng phí); (trong ngữ cảnh bày tỏ sự bực bội, ngạc nhiên hoặc không quan tâm) chả là cái gì, mặc kệ, kệ.
15. IELTS 5.5 - 6.5 Rời đi đột ngột.
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "blow", việc hỏi "blow nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.