Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ

Art nghĩa là gì trong tiếng Anh

Artothers

1. Nghệ thuật (sử dụng trí tưởng tượng để diễn đạt ý tưởng hoặc cảm xúc, đặc biệt trong hội họa, vẽ hoặc điêu khắc)

  • I love visiting art galleries to see the beautiful paintings and sculptures created by talented artists.
  • Tôi thích ghé thăm các phòng trưng bày nghệ thuật để ngắm nhìn những bức tranh và tác phẩm điêu khắc đẹp được tạo ra bởi những nghệ sĩ tài năng.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Nghệ thuật (các ví dụ về các đối tượng như tranh, vẽ hoặc tượng).

  • The museum features a wide variety of art in the form of paintings and sculptures.
  • Bảo tàng có nhiều loại nghệ thuật dưới dạng tranh và tượng điêu khắc.
  • placeholder

3. Nghệ thuật (kỹ năng tạo ra các đối tượng như tranh và vẽ, đặc biệt khi bạn nghiên cứu nó)

  • I am studying the art of painting at the local community college.
  • Tôi đang học nghệ thuật vẽ tại trường cộng đồng địa phương.
  • placeholder

4. Nghệ thuật (tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc, kịch, văn học, v.v. khi xem chúng như một nhóm)

  • I love to explore different forms of art, including painting, sculpture, and photography.
  • Tôi thích khám phá các hình thức nghệ thuật khác nhau, bao gồm hội họa, điêu khắc và nhiếp ảnh.
  • placeholder

5. Nghệ thuật (một loại hình nghệ thuật hình ảnh hoặc biểu diễn)

  • I love going to the museum to see different forms of art, from paintings to sculptures.
  • Tôi thích đến bảo tàng để xem các dạng nghệ thuật khác nhau, từ tranh sơn dầu đến tượng điêu khắc.
  • placeholder

6. Môn học xã hội (những môn học không phải là khoa học, như ngôn ngữ, lịch sử hoặc văn học)

  • I enjoy studying Art because I like history.
  • Tôi thích học các môn thuộc khối Nhân văn vì tôi thích lịch sử.
  • placeholder

7. Nghệ thuật (một khả năng hoặc kỹ năng mà bạn có thể phát triển thông qua huấn luyện và thực hành)

  • Painting is an art form that requires practice and skill to develop.
  • Vẽ tranh là một hình thức nghệ thuật đòi hỏi sự luyện tập và kỹ năng để phát triển.
  • placeholder

artnoun

1. a1 IELTS <4.0 Nghệ thuật : Sử dụng trí tưởng tượng để biểu đạt ý tưởng hoặc cảm xúc, đặc biệt trong hội họa, vẽ, hoặc điêu khắc.

  • I love visiting art galleries to admire the beautiful paintings and sculptures created by talented artists.
  • Tôi thích thăm các phòng trưng bày nghệ thuật để ngắm nhìn những bức tranh và tác phẩm điêu khắc đẹp đẽ do các nghệ sĩ tài năng tạo ra.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Nghệ thuật : Các sản phẩm của sự sáng tạo như tranh, vẽ, điêu khắc thể hiện vẻ đẹp, cảm xúc hoặc ý tưởng.

  • The museum displayed a wide variety of art, including paintings, drawings, and sculptures.
  • Bảo tàng trưng bày nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau, bao gồm tranh, bản vẽ và tượng.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Nghệ thuật (Kỹ năng tạo ra các đối tượng như tranh vẽ, đặc biệt khi bạn nghiên cứu nó).

  • She has been practicing the art of painting for years and her skills have greatly improved.
  • Cô ấy đã luyện tập nghệ thuật vẽ tranh trong nhiều năm và kỹ năng của cô ấy đã được cải thiện đáng kể.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nghệ thuật : Các hoạt động và sản phẩm của con người nhằm mục đích thể hiện hoặc tạo ra vẻ đẹp, biểu đạt ý tưởng, cảm xúc qua các hình thức như hội họa, âm nhạc, sân khấu, văn học, v.v.

  • I love visiting museums to appreciate different forms of art, such as paintings, sculptures, and photography.
  • Tôi thích thăm viện bảo tàng để thưởng thức các hình thức nghệ thuật khác nhau, như tranh vẽ, điêu khắc và nhiếp ảnh.
  • placeholder

5. IELTS 5.5 - 6.5 Nghệ thuật [Hoạt động sáng tạo để biểu đạt vẻ đẹp, cảm xúc hoặc ý tưởng thông qua hình ảnh, âm nhạc, điệu múa, hoặc các phương tiện biểu đạt khác].

  • I enjoy visiting art galleries to appreciate different types of visual art, such as paintings and sculptures.
  • Tôi thích thăm các phòng trưng bày nghệ thuật để chiêm ngưỡng các loại hình nghệ thuật hình ảnh khác nhau, như tranh và điêu khắc.
  • placeholder

6. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nghệ thuật, Khoa học xã hội và Nhân văn (Các lĩnh vực học thuật không thuộc khoa học tự nhiên, bao gồm ngôn ngữ, lịch sử, văn học).

  • History is a popular choice for students studying art.
  • Lịch sử là một lựa chọn phổ biến cho sinh viên học môn nghệ thuật.
  • placeholder

7. IELTS 5.5 - 6.5 Nghệ thuật : Kỹ năng hoặc khả năng sáng tạo, biểu đạt thông qua các hình thức như hội họa, điêu khắc, âm nhạc, vũ đạo, v.v., có thể phát triển qua luyện tập và học hỏi.

  • Painting is an art that requires dedication and practice to develop your skills.
  • Hội họa là một nghệ thuật đòi hỏi sự tận tâm và luyện tập để phát triển kỹ năng của bạn.
  • placeholder

artverb

1. bạn (dùng để nói ‘bạn là’, khi nói chuyện với một người)

  • How art thou feeling today?
  • Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "Art", việc hỏi "Art nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.