all nghĩa là gì trong tiếng Anh

alladverb

1. a2 IELTS <4.0 hoàn toàn (tất cả, không còn thiếu sót)

  • She cleaned the room all by herself.
  • Cô ấy đã dọn dẹp phòng hết sức mình.
  • He ate all the cookies in one sitting.
  • Anh ấy đã ăn hết bánh quy trong một lần ngồi.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

2. rất (một cách rất)

  • She was all excited about her upcoming birthday party.
  • Cô ấy rất hào hứng với bữa tiệc sinh nhật sắp tới.
  • He listened all attentively during the lecture.
  • Anh ấy nghe rất chăm chú trong bài giảng.
  • placeholder

3. quá mức (dùng để chỉ điều gì đó vượt quá mức bạn mong muốn)

  • The movie was all too scary for my little brother.
  • Bộ phim quá đáng sợ với em trai nhỏ của tôi.
  • This homework is all too difficult for me to finish tonight.
  • Bài tập này quá khó khăn đối với tôi để hoàn thành vào đêm nay.
  • placeholder

4. hai bên (nghĩa là về mỗi bên)

  • The audience turned all to see the surprise guest entering.
  • Khán giả quay hết để nhìn thấy khách mời bất ngờ nhập.
  • The children ran all when the ice cream truck arrived.
  • Các em nhỏ chạy hết khi xe kem đến.
  • placeholder

alldeterminer

1. a1 IELTS <4.0 Tất cả (tổng số, toàn bộ số lượng).

  • All students passed the test.
  • Dạng xác định từ toàn bộ biểu thị số lượng hoàn chỉnh của các mục, không loại trừ bất kỳ cái nào.
  • All members attended the meeting.
  • Trong dạng xác định từ toàn bộ, chúng ta xem xét tổng số lượng đối tượng, không bỏ sót bất kỳ cái nào.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Tất cả (toàn bộ số lượng).

  • She ate all the cookies in the jar, leaving none for her siblings.
  • Cô ấy đã ăn hết tất cả bánh quy trong lọ, không để lại gì cho các em của mình.
  • The teacher collected all the homework assignments from the students before leaving the classroom.
  • Giáo viên đã thu tất cả bài tập về nhà từ học sinh trước khi rời lớp.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Tất cả, toàn bộ (biểu thị một sự việc xảy ra trong toàn bộ khoảng thời gian được nhắc đến).

  • She has been studying all day for her final exam tomorrow.
  • Cô ấy đã học cả ngày cho kỳ thi cuối cùng vào ngày mai.
  • The baby has been crying all night, keeping the entire household awake.
  • Em bé đã khóc cả đêm, khiến cả nhà không thể ngủ được.
  • placeholder

4. IELTS 5.5 - 6.5 Tất cả (mọi thứ có thể xảy ra hoặc tồn tại).

  • The all-in price for the vacation package includes flights, accommodation, meals, and activities.
  • Giá trọn gói cho gói nghỉ dưỡng bao gồm vé máy bay, chỗ ở, bữa ăn và các hoạt động.
  • She went all in with her savings to start her own business and pursue her dreams.
  • Cô ấy đã dùng toàn bộ tiết kiệm của mình để bắt đầu kinh doanh riêng và theo đuổi ước mơ.
  • placeholder

5. IELTS 5.5 - 6.5 Tất cả (mọi thứ, không có ngoại lệ, bao gồm mọi phần).

  • The painting was all in shades of blue, giving it a serene and calming effect.
  • Bức tranh toàn là những sắc thái của màu xanh lam, mang lại cảm giác yên bình và dễ chịu.
  • The room was all in white, with white walls, white furniture, and white curtains.
  • Căn phòng toàn màu trắng, với tường trắng, đồ nội thất trắng và rèm cửa trắng.
  • placeholder

6. IELTS 5.5 - 6.5 Tất cả (mọi thứ, mọi việc không loại trừ cái gì).

  • All students must bring their textbooks to class, regardless of the subject.
  • Tất cả học sinh phải mang sách giáo khoa đến lớp, bất kể môn học.
  • The store offers a wide variety of products, so there's something for all customers.
  • Cửa hàng cung cấp đa dạng các sản phẩm, vì vậy có thứ gì đó cho tất cả khách hàng.
  • placeholder

7. IELTS 5.5 - 6.5 Dù, mặc dù (biểu thị sự chấp nhận một tình huống hoặc thông tin nào đó nhưng vẫn duy trì ý kiến hoặc hành động đã quyết định).

  • All his efforts, he failed the test.
  • Dù tất cả nỗ lực của anh ấy, anh ấy vẫn trượt bài.
  • All her warnings, he still went.
  • Dù tất cả cảnh báo của cô ấy, anh ấy vẫn đi.
  • placeholder

8. IELTS 5.5 - 6.5 không quan trọng, không có giá trị hoặc không thu hút sự quan tâm của bạn hoặc người khác).

  • All that noise doesn't bother me.
  • Tất cả tiếng ồn đó không làm phiền tôi.
  • All his complaining is just annoying.
  • Tất cả sự than phiền của anh ta chỉ làm phiền.
  • placeholder

allpronoun

1. a1 IELTS <4.0 tất cả (toàn bộ số lượng hoặc số lượng)

  • She gave her all to finish the marathon.
  • Cô ấy đã dốc hết sức mình để hoàn thành cuộc marathon.
  • They shared all of their snacks during the movie.
  • Họ đã chia sẻ tất cả các đồ ăn nhẹ của họ trong suốt bộ phim.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 tất cả (mọi thứ; tất cả)

  • She gave it her all, leaving nothing behind.
  • Cô ấy đã dốc hết tất cả, không để lại gì phía sau.
  • In this game, winning is all that matters.
  • Trong trò chơi này, chiến thắng là điều duy nhất quan trọng.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 tất cả (mặc dù đã nói hoặc mong đợi)

  • She was late, but all, she managed to impress the panel.
  • Cô ấy đến muộn, nhưng tất cả, cô ấy đã làm ấn tượng với ban giám khảo.
  • He failed the test, but all, he learned from his mistakes.
  • Anh ấy trượt bài kiểm tra, nhưng tất cả, anh ấy học từ những sai lầm của mình.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 tất cả (được sử dụng khi bạn đang giải thích một điều gì đó, hoặc đưa ra lý do)

  • All, the explanation is quite simple.
  • Thực ra, lời giải thích khá đơn giản.
  • All, I'm doing is trying to help you understand.
  • Thực tế, tôi chỉ đang cố gắng giúp bạn hiểu thôi.
  • placeholder

5. cũng; bao gồm; ngoài ra

  • She bought the dress and all the accessories to match.
  • Cô ấy đã mua chiếc váy và tất cả các phụ kiện để phối hợp.
  • They invited everyone to the party, pets all included.
  • Họ đã mời tất cả mọi người đến buổi tiệc, cả thú cưng đều được bao gồm.
  • placeholder

6. cũng (cách diễn đạt ngắn gọn của "as well; too")

  • She wanted to go to the concert, and her friends wanted to go all.
  • Cô ấy muốn đi đến buổi hòa nhạc, và bạn bè của cô ấy cũng muốn đi.
  • He bought a cake, and she bought one all.
  • Anh ấy mua một chiếc bánh, và cô ấy cũng mua một chiếc.
  • placeholder

7. mặc dù (dù)

  • All my warnings, he still drove too fast.
  • Dù cho tôi đã cảnh báo, anh ta vẫn lái xe quá nhanh.
  • All her efforts, the team still lost.
  • Dù cho cô ấy đã nỗ lực, đội vẫn thua.
  • placeholder

8. không quan trọng

  • All to me, it's just a silly game.
  • Đối với tôi, đó chỉ là một trò chơi ngớ ngẩn.
  • That mistake? All to him now.
  • Lỗi đó ư? Giờ thì nó chẳng còn quan trọng với anh ta nữa.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "all", việc hỏi "all nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.