Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

after nghĩa là gì trong tiếng Anh

afteradjective

1. IELTS 4.0 - 5.0 Sau (thời gian hoặc trật tự xảy ra sau một sự kiện, thời điểm khác).

  • The after effects of the storm were devastating.
  • Chúng ta có thể đi đến công viên sau bữa trưa để tận hưởng thời tiết nắng đẹp.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

afteradverb

1. IELTS 4.0 - 5.0 thời gian hoặc trình tự xảy ra sau một sự kiện, thời điểm nào đó).

  • We went to the park, and after, we had ice cream at the nearby café.
  • Chúng tôi đã đi đến công viên, và sau đó, chúng tôi đã ăn kem tại quán cà phê gần đó.
  • placeholder

afterconjunction

1. IELTS 4.0 - 5.0 Sau khi (khi một sự kiện hoặc thời điểm nào đó đã kết thúc).

  • After finishing her homework, Sarah decided to go for a walk in the park.
  • Sau khi hoàn thành bài tập về nhà, Sarah quyết định đi dạo trong công viên.
  • placeholder

afterpreposition

1. a1 IELTS <4.0 Sau (sau một sự kiện hoặc thời gian cụ thể).

  • We can go to the park after lunch, when the sun is not as hot.
  • Chúng ta có thể đi đến công viên sau bữa trưa, khi mặt trời không còn nóng bức.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Sau (theo sau, tiếp theo về thứ tự hoặc quan trọng).

  • He placed the dessert after the main course.
  • Anh ấy dọn món tráng miệng sau món chính.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Sau khi, theo sau (điều gì đó xảy ra sau một sự kiện, hành động hoặc người khác).

  • Sarah always walks home alone after school, as her friends live in a different direction.
  • Sarah luôn đi bộ về nhà một mình sau giờ học, vì bạn bè cô ấy sống ở hướng khác.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Sau khi (được sử dụng để chỉ một sự kiện xảy ra sau một sự kiện khác).

  • After his harsh words, her silence was deafening.
  • Sau một ngày làm việc dài, tôi thích thư giãn và giải trí với một cuốn sách hay.
  • placeholder

5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Sau khi, do, bởi vì (là kết quả hoặc do điều gì đó đã xảy ra).

  • After the heavy rain, the streets were flooded, causing traffic jams throughout the city.
  • Sau cơn mưa lớn, các con phố bị ngập lụt, gây ra tình trạng kẹt xe khắp thành phố.
  • placeholder

6. IELTS 4.0 - 5.0 Mặc dù, dẫu cho (dù có gì đó xảy ra). [Sau khi là chỉ thời gian sau một sự kiện nào đó; mặc dù và dẫu cho đều dùng để biểu thị sự chấp nhận một tình huống hoặc sự kiện nào đó không ngăn cản hoặc ảnh hưởng đến sự kiện, quyết định tiếp theo].

  • After the rain, we still had a picnic.
  • Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi picnic.
  • placeholder

7. IELTS 4.0 - 5.0 Sau khi, sau đó (dùng để chỉ điều gì đó xảy ra nhiều lần hoặc liên tục).

  • She practiced the piano day after day, determined to improve her skills.
  • Cô ấy luyện tập đàn piano ngày qua ngày, quyết tâm cải thiện kỹ năng của mình.
  • placeholder

8. IELTS 4.0 - 5.0 Theo đuổi, tìm kiếm (Hành động cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ ai đó/cái gì).

  • The police officer chased after the thief who had stolen a purse from a nearby store.
  • Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm đã ăn cắp một chiếc túi xách từ một cửa hàng gần đó.
  • placeholder

9. IELTS 4.0 - 5.0 Về, sau khi liên quan đến ai/điều gì.

  • They inquired after your health.
  • Họ hỏi thăm về sức khỏe của bạn.
  • placeholder

10. IELTS 4.0 - 5.0 Theo gương, theo mô hình (Làm theo cách của ai đó hoặc cái gì đó; noi theo ví dụ của ai đó hoặc cái gì đó).

  • The painting was done after Van Gogh.
  • Cô ấy ăn mặc theo phong cách của người nổi tiếng yêu thích, cố gắng bắt chước phong cách và lựa chọn thời trang của họ.
  • placeholder

11. IELTS 4.0 - 5.0 Sau (sự kiện hoặc thời gian xảy ra sau một sự kiện hoặc thời gian khác đã được đề cập).

  • After the movie, we decided to grab some ice cream.
  • Sau khi xem phim, chúng tôi quyết định đi ăn kem.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "after", việc hỏi "after nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.