Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm

abandon nghĩa là gì trong tiếng Anh

abandonnoun

1. IELTS 8.0 - 9.0 Bỏ mặc, buông thả, phóng túng (không nghĩ tới hậu quả)

  • She danced with abandon, forgetting the world around her.
  • Cô ấy nhảy múa một cách phóng túng, quên hết thế giới xung quanh.
  • He spoke with abandon, not considering the consequences.
  • Anh ấy nói chuyện một cách vô tư, không suy nghĩ về hậu quả.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

abandonverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Bỏ rơi, từ bỏ (là hành động để lại ai đó, đặc biệt là người mà bạn có trách nhiệm, mà không có ý định quay trở lại).

  • The mother decided to abandon her newborn baby on the doorstep of a church.
  • Người mẹ quyết định bỏ rơi đứa bé sơ sinh trên bậc cửa nhà thờ.
  • The sailor was forced to abandon his ship after it started sinking.
  • Người thủy thủ buộc phải bỏ rơi con tàu của mình sau khi nó bắt đầu chìm.
  • placeholder

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Bỏ, từ bỏ, rời bỏ (để lại một thứ hoặc một nơi, đặc biệt là vì không thể hoặc nguy hiểm khi ở lại).

  • The sailors had to abandon their ship when it started sinking.
  • Các thủy thủ phải bỏ rơi con tàu của họ khi nó bắt đầu chìm.
  • The hikers had to abandon their hike due to the approaching storm.
  • Những người leo núi phải bỏ cuộc leo do điều kiện thời tiết nguy hiểm.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Bỏ, từ bỏ (ngừng làm điều gì đó, đặc biệt là trước khi nó hoàn thành; ngừng sở hữu điều gì đó).

  • She decided to abandon her painting halfway through because she wasn't happy with how it was turning out.
  • Các công nhân phải bỏ dở dự án xây dựng do thiếu kinh phí.
  • The team had to abandon their mission due to bad weather conditions.
  • Cô ấy quyết định từ bỏ chế độ ăn uống và thưởng thức một miếng bánh.
  • placeholder

4. IELTS 8.0 - 9.0 Bỏ rơi, từ bỏ (ngừng hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó; ngừng tin tưởng vào điều gì đó).

  • They decided to abandon their friend in need.
  • Họ quyết định từ bỏ bạn của mình khi bạn đang cần giúp đỡ.
  • After many failures, he chose to abandon his dream.
  • Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã chọn từ bỏ giấc mơ của mình.
  • placeholder

5. IELTS 8.0 - 9.0 Buông thả (cảm xúc đến mức mất kiểm soát). (cảm giác mạnh mẽ đến mức không cảm nhận được bất cứ điều gì khác).

  • I abandon myself to joy when I see my family.
  • Tôi đắm mình trong niềm vui khi nhìn thấy gia đình.
  • She abandons herself to grief after the loss.
  • Cô ấy chìm đắm trong đau buồn sau mất mát.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "abandon", việc hỏi "abandon nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.